Cambridge English Mastery Logo
CAMBRIDGE ENGLISH MASTERY
HỆ THỐNG KHẢO THÍ CHUẨN HÓA CEFR
Hotline: 092.743.4662
LỘ TRÌNH CHUẨN HÓA THEO KHUNG CEFR (A1-C2), CAMBRIDGE & VSTEP

Hệ Thống Khảo Thí & Luyện Thi Ngoại Ngữ Thực Chiến

Trang bị đầy đủ 44 âm IPA Oxford chuẩn phòng lab, kho 4,950 từ vựng cốt lõi, 15 đề thi CBT tuyển chọn mô phỏng máy tính thực tế và 180 cấu trúc Writing & Grammar Lab chấm điểm tức thì.

Hotline Tư Vấn: 092.743.4662
Đăng nhập để đồng bộ kết quả thi & Bảng vàng:
Cam kết phản hồi giải đáp thắc mắc học thuật trong vòng 2 giờ làm việc (08:00 - 21:00 hàng ngày).
Cambridge English Mastery • CBT Simulation Suite v2.5 PRO
IDP & BC CBT COMPLIANT
PASSAGE 1: ACADEMIC READING ⏱ 59:42

The Cognitive Mechanics of Language Acquisition

Linguistic research at Oxford University indicates that adult phonological acquisition relies directly on high-frequency phonetic mapping (Underhill Chart) paired with immediate auditory reinforcement...

Audio Lab Đồng Bộ (Oxford RP)
QUESTIONS 1 - 13 (MULTIPLE CHOICE) Đã làm: 1/40
Question 1: According to paragraph 1, adult language learners:
A. Require high-frequency phonetic mapping (Chính xác)
B. Cannot adapt to new vowel sounds
1 2 3 4 ... 40 câu hỏi
44 Âm IPA Oxford
4,950 Từ Vựng IELTS
15 Đề Thi CBT Chuẩn Máy
180 Cấu Trúc Writing Lab

5 Phân Hệ Học Thuật & Khảo Thí Thực Chiến

Được thiết kế chuẩn cấu trúc đề thi VSTEP B1-B2-C1 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1. 44 Âm IPA & English Spelling Lab
Luyện phát âm chuẩn Oxford kèm audio phòng lab, 100 bài luyện nghe chép chính tả tên người, địa danh và mã số.
2. 500 Từ Cốt Lõi & Động Từ BQT
500 từ cốt lõi A1-A2 kèm Đấu trường ghép từ tốc độ và bảng tra cứu 379+ động từ bất quy tắc V2-V3.
3. 5000 Từ Vựng IELTS Cambridge
Kho từ vựng 53 chủ đề học thuật chuyên sâu từ Flyer đến Cambridge Units, tích hợp âm thanh phát âm chuẩn.
4. Khảo Thí Thực Chiến 15 Đề CBT
Mô phỏng 100% phần mềm thi máy tính thật: đồng hồ bấm giờ, audio đồng bộ, bảng điều hướng 40 câu hỏi.
5. Writing & Grammar Mastery Lab
180 cấu trúc Collocations, Phrasal Verbs, Idioms và kỹ thuật Paraphrase danh từ hóa có chấm điểm tức thì.

Câu Hỏi Thường Gặp (5 FAQs)

Giải đáp chi tiết về hệ thống luyện thi và phương pháp học tập

1. Hệ thống Cambridge English Mastery Platform có hoàn toàn miễn phí không?
Toàn bộ cơ sở dữ liệu gồm 44 âm IPA Oxford, 500 từ vựng cốt lõi, kho 4,950 từ vựng IELTS, 180 cấu trúc Writing Lab và các đề thi CBT đều được mở công khai phục vụ cộng đồng học tập tiếng Anh phi lợi nhuận.
2. Bộ 15 đề thi CBT tuyển chọn có giống với định dạng thi thật của Bộ GD&ĐT không?
Giao diện được lập trình mô phỏng chính xác phần mềm thi máy tính của Bộ: đồng hồ đếm ngược, audio tự động phát, bảng trạng thái 40 câu hỏi và chấm điểm band quy đổi theo chuẩn Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam.
3. Làm sao để lưu trữ tiến trình và lịch sử làm bài của tôi?
Hệ thống tự động lưu trữ trên bộ nhớ cục bộ (Local Storage) của trình duyệt. Để lưu trữ vĩnh viễn trên đám mây và đồng bộ nhiều thiết bị, bạn chỉ cần đăng nhập bằng tài khoản Google.
4. Khi gặp khó khăn hoặc cần tư vấn lộ trình, tôi liên hệ ai?
Bạn có thể liên hệ trực tiếp Thầy Vinh qua Hotline 092.743.4662 hoặc email [email protected]. Chúng tôi cam kết phản hồi trong vòng 2 giờ làm việc.
5. Nền tảng có hỗ trợ học tập trên điện thoại và máy tính bảng không?
Có. Toàn bộ giao diện đã được tối ưu hóa hiển thị trên mọi kích thước màn hình từ Smartphone (iOS / Android) đến Tablet và máy tính để bàn, hỗ trợ đầy đủ âm thanh và bàn phím ảo.
Xem toàn bộ danh mục Hỏi & Đáp Chuyên Sâu (FAQ) →
TƯ VẤN HỌC THUẬT CHUYÊN GIA

Đăng Ký Tư Vấn & Nhận Lộ Trình CEFR / Cambridge Miễn Phí

Để lại thông tin chính xác để chuyên gia khảo thí gửi tài liệu phân tích cấu trúc đề thi và tư vấn lộ trình học tối ưu nhất.

Cam kết thời gian phản hồi: trong vòng 15 phút (8:00 - 22:00 hàng ngày)

Địa Chỉ & Chỉ Đường Trực Tiếp

Văn phòng nghiên cứu & Hỗ trợ học thuật dự án Cambridge English Mastery

BE1 Vinhomes Grand Park
Phường Long Bình, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mở Bản Đồ Chỉ Đường (Google Maps) Gọi Trực Tiếp: 092.743.4662
BỨT PHÁ ĐIỂM SỐ KHẢO THÍ

Sẵn Sàng Chinh Phục Chứng Chỉ Cambridge & VSTEP?

Bắt đầu ngay hôm nay hoàn toàn miễn phí: trải nghiệm 44 âm IPA Oxford, làm chủ 500 từ vựng cốt lõi và thi thử 15 đề CBT tuyển chọn chuẩn máy tính.

✓ Miễn phí 100% học liệu ✓ Mô phỏng máy thi chuẩn Bộ GD&ĐT ✓ Hỗ trợ học vụ qua Zalo/Hotline
Hoặc gọi Hotline: 092.743.4662
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • PHẢN XẠ NGHE

Đấu Trường Phản Xạ: Chữ Cái & Chữ Số (Alphabet & Numbers Arena)

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: Chữ Cái & Số

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
Đánh vần:
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • PHÒNG LAB OXFORD

Đấu Trường Phản Xạ: 44 Âm IPA Oxford Standard

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: 44 Âm IPA

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • NGHE CHÉP TÊN RIÊNG & MÃ SỐ

Đấu Trường Phản Xạ: English Spelling Lab (Nghe Chép Chính Tả)

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: Spelling Lab

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
LUYỆN NGHE CHÉP CHÍNH TẢ TÊN RIÊNG, ĐỊA DANH & MÃ SỐ
Bấm nút loa để nghe đoạn hội thoại đánh vần, sau đó gõ lại chính xác từ vựng vào ô nhập liệu. (Đã ẩn hoàn toàn gợi ý trước để rèn luyện phản xạ nghe thực chiến 100%).
ẢI BẬC A2: THỬ THÁCH 30 CÂU CHÍNH TẢ (SPELLING)
Hoàn thành 30 câu nghe chép chính xác để mở khóa điều kiện ải Spelling.
Hiển thị 1 - 20 trên 100 câu
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • PHÂN LOẠI /t/, /d/, /ɪd/

Đấu Trường Phản Xạ: Quy Tắc Đuôi -ed & Ngoại Lệ Tính Từ

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: Quy Tắc Đuôi -ed

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
Thần Chú Nhớ Quy Tắc Phát Âm Đuôi -ed:
  • /ɪd/: Tận cùng bằng /t/ hoặc /d/ (Thần chú: "Tiền Đô").
  • /t/: Tận cùng bằng các âm vô thanh /p, k, f, s, ʃ, tʃ, θ/ (Thần chú: "Chính Phủ Pháp Không Thèm Xem Sách" hoặc "Thôi Phải Không Phí Sức Chạy SH").
  • /d/: Tận cùng bằng các nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại (dây thanh quản rung).
  • ĐẶC BIỆT: Khi đóng vai trò là Tính từ (Adjectives) hoặc Trạng từ (-edly), các từ liệt kê bên dưới LUÔN PHÁT ÂM LÀ /ɪd/!
Nhóm 1
/ɪd/ Mẹo: "Tiền Đô" (T - Đ)

Áp dụng khi động từ tận cùng bằng âm /t/ hoặc /d/.

wanted/ˈwɒn.tɪd/
needed/ˈniː.dɪd/
decided/dɪˈsaɪ.dɪd/
started/ˈstɑː.tɪd/
visited/ˈvɪz.ɪ.tɪd/
painted/ˈpeɪn.tɪd/
collected/kəˈlek.tɪd/
invited/ɪnˈvaɪ.tɪd/
Nhóm 2
/t/ Mẹo: Âm vô thanh (p, k, f, s, sh, ch, th)

Cổ họng không rung. Gió thoát qua kẽ răng/môi.

looked/lʊkt/
stopped/stɒpt/
washed/wɒʃt/
watched/wɒtʃt/
laughed/lɑːft/
kissed/kɪst/
fixed/fɪkst/
danced/dɑːnst/
Nhóm 3
/d/ Mẹo: Các âm hữu thanh còn lại

Cổ họng rung khi phát âm: nguyên âm và các phụ âm hữu thanh.

played/pleɪd/
cleaned/kliːnd/
loved/lʌvd/
opened/ˈəʊ.pənd/
called/kɔːld/
cried/kraɪd/
damaged/ˈdæm.ɪdʒd/
lived/lɪvd/
Bẫy Khảo Thí VSTEP B1-B2-C1

Toàn Bộ Các Trường Hợp Đặc Biệt & Ngoại Lệ (Đọc là /ɪd/)

Trong đề thi khảo thí, các từ này được dùng như Tính từ (Adjectives), Danh từ hoặc Trạng từ (-edly). Dù tận cùng là phụ âm vô thanh hay hữu thanh, đuôi -ed đều được phát âm là /ɪd/!

STT Từ Vựng Phát Âm (/ɪd/) Từ Loại Nghĩa Tiếng Việt & Ví Dụ Minh Họa So Sánh Với Dạng Động Từ
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • PHÂN LOẠI /s/, /z/, /ɪz/

Đấu Trường Phản Xạ: Quy Tắc Đuôi -s / -es & Bẫy Biến Âm

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: Quy Tắc Đuôi -s/es

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
Thần Chú Phát Âm Đuôi -s / -es & Mẹo Bắt Bẫy:
  • /s/: Tận cùng bằng các âm vô thanh /p, t, k, f, θ/ (Thần chú: "Thời Phong Kiến Phương Tây" hoặc "Thảo Phải Khao Phở Tuấn").
  • /ɪz/: Tận cùng bằng các âm gió / âm xuýt (sibilants): /s, z, ʃ, tʃ, dʒ, ks/ (Chữ tận cùng: s, ss, x, z, ch, sh, ce, ge. Thần chú: "Sóng Gió Chẳng Sợ Zì Chẳng Xợ").
  • /z/: Tận cùng bằng tất cả nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại (dây thanh quản rung).
  • 4 NHÓM NGOẠI LỆ ĐẶC BIỆT: Cần chú ý bẫy đổi nguyên âm (says, does), bẫy hữu thanh hóa (houses), và bẫy biến đổi /θ/ thành /ð/ (baths, paths, mouths, wreaths).
Nhóm 1: /s/
/s/ Mẹo: "Thời Phong Kiến Phương Tây" (/p, t, k, f, θ/)

Cổ họng không rung, phát ra âm xì nhẹ không có tiếng ngân.

stops/stɒps/
hats/hæts/
books/bʊks/
laughs/lɑːfs/
cliffs/klɪfs/
months/mʌnθs/
breaths (n)/breθs/
cooks/kʊks/
Nhóm 2: /ɪz/
/ɪz/ Mẹo: Âm gió / xuýt (s, z, sh, ch, ge, ce, x)

Thêm nguyên âm /ɪ/ trước /z/ để tránh nối 2 âm xuýt liền nhau.

kisses/ˈkɪs.ɪz/
boxes/ˈbɒks.ɪz/
watches/ˈwɒtʃ.ɪz/
dishes/ˈdɪʃ.ɪz/
changes/ˈtʃeɪndʒ.ɪz/
places/ˈpleɪs.ɪz/
quizzes/ˈkwɪz.ɪz/
bridges/ˈbrɪdʒ.ɪz/
Nhóm 3: /z/
/z/ Mẹo: Các nguyên âm & phụ âm hữu thanh còn lại

Cổ họng rung khi phát âm âm cuối của từ gốc.

dogs/dɒɡz/
words/wɜːdz/
loves/lʌvz/
days/deɪz/
cars/kɑːz/
songs/sɒŋz/
potatoes/pəˈteɪ.təʊz/
dreams/driːmz/
Bẫy Khảo Thí VSTEP B1-B2-C1

Toàn Bộ Các Trường Hợp Đặc Biệt & Bẫy Biến Âm Đuôi -s / -es

Tổng hợp 12+ trường hợp ngoại lệ kinh điển: biến đổi /s/ thành /z/ (houses), đổi nguyên âm (says, does), và chuyển âm vô thanh /θ/ thành hữu thanh /ð/ (baths, paths, mouths, wreaths, youths).

STT Từ Vựng Từ Gốc & Phiên Âm Phát Âm Chuẩn Dạng Bẫy / Phân Loại Giải Thích Chi Tiết & Ví Dụ Minh Họa
Ngữ Pháp Cốt Lõi 7 Nhóm Logic Khoa Học Học Thuật B1-B2-C1

Danh Từ Số Nhiều Bất Quy Tắc

Xóa bỏ thói quen thêm -s/-es bừa bãi. Hệ thống hóa 7 nhóm danh từ bất quy tắc (Biến âm nguyên âm, Đuôi cổ, Zero Plural, Gốc Hy Lạp/La-tinh, -f/-fe thành -ves, và Danh từ luôn số nhiều / luôn số ít).

50+ Danh Từ BQT
0 Streak Phản Xạ
Bí Kíp Nhớ Danh Từ Số Nhiều Bất Quy Tắc:

Học theo từng nhóm quy luật tiến hóa ngôn ngữ giúp ghi nhớ sâu và lâu hơn: từ các từ cổ quen thuộc (man/men, tooth/teeth, child/children, sheep/sheep) đến các danh từ học thuật gốc La-tinh/Hy Lạp xuất hiện dày đặc trong đề thi VSTEP Reading & Writing (crisis/crises, datum/data, criterion/criteria, phenomenon/phenomena).

STT Số Ít (Singular) Số Nhiều (Plural) Phân Loại Nhóm Ý Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Bẫy Phát Âm

Đấu Trường Phản Xạ: Số Nhiều Bất Quy Tắc

Kiểm tra khả năng biến đổi số ít sang số nhiều và chọn động từ hòa hợp chủ vị đúng. Mỗi câu đúng nhận +10 EXP!

[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • 8 ĐẠI QUY TẮC NGỮ PHÁP

Đấu Trường Phản Xạ: Quy Tắc Động Từ Phụ V-ing & To V

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: V-ing & To V

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
Ngữ Pháp Vàng VSTEP B1-B2-C1 Đủ Toàn Bộ 8 Đại Quy Tắc Chấm Dứt Lỗi Double Verbs

Cẩm Nang Động Từ Phụ: V-ing & To V Toàn Diện

Tổng hợp đầy đủ 8 nhóm quy tắc chia động từ phụ trong tiếng Anh: từ các động từ cơ bản đi với V-ing / to V, nhóm đổi cấu trúc & đổi nghĩa, đến toàn bộ các bẫy giới từ "to" + V-ing, động từ tri giác, và thể sai khiến (Causative).

8 Đại Quy Tắc
0 Streak Phản Xạ
STT Động Từ / Cụm Từ Dạng Đi Kèm Phân Loại Quy Tắc Ý Nghĩa & Quy Tắc Ngữ Pháp Ví Dụ Minh Họa Chuẩn Khảo Thí
1 admit + V-ing 1. Chỉ V-ing
Thừa nhận đã làm việc gì
"He admitted stealing the money."
2 avoid + V-ing 1. Chỉ V-ing
Né tránh làm việc gì
"She tries to avoid meeting him."
3 consider + V-ing 1. Chỉ V-ing
Cân nhắc, suy nghĩ về việc gì
"They are considering buying a new car."
4 delay / postpone + V-ing 1. Chỉ V-ing
Trì hoãn việc gì
"We delayed launching the product."
5 deny + V-ing 1. Chỉ V-ing
Phủ nhận đã làm việc gì
"The suspect denied breaking the window."
6 enjoy + V-ing 1. Chỉ V-ing
Thưởng thức, thích thú
"I enjoy reading books in the garden."
7 finish + V-ing 1. Chỉ V-ing
Hoàn thành việc gì
"Have you finished writing the report?"
8 keep + V-ing 1. Chỉ V-ing
Tiếp tục làm gì (= continue)
"Keep working hard for your dreams."
9 mind + V-ing 1. Chỉ V-ing
Bận tâm, phiền lòng (trong câu hỏi)
"Would you mind opening the window?"
10 miss + V-ing 1. Chỉ V-ing
Hoài niệm, nhớ nhung việc đã qua
"Nam misses eating homemade meals."
11 practice + V-ing 1. Chỉ V-ing
Luyện tập làm gì
"She practices speaking English daily."
12 risk + V-ing 1. Chỉ V-ing
Liều mạng, mạo hiểm làm gì
"He didn't want to risk losing his job."
13 suggest + V-ing 1. Chỉ V-ing
Gợi ý, đề xuất
"My friend suggested going to the beach."
14 can't help + V-ing 1. Chỉ V-ing
Không thể nhịn được / không thể kiềm chế
"I can't help laughing at his jokes."
15 can't stand / bear + V-ing 1. Chỉ V-ing
Không chịu đựng nổi việc gì
"I can't stand waiting in long queues."
Hiển thị 1 - 15 trên 79 cấu trúc (Trang 1/6)
Số lượng:
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • BIẾN ĐỔI TỪ LOẠI OTTO CHANNEL

Đấu Trường Phản Xạ: 1.000 Câu Word-Form Chuyên Sâu (C1 Mastery)

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: 1.000 Word Form

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
Trọng Điểm C1 - HSG - Otto Channel Đủ Trọn Bộ 1.000 Câu Key Chuẩn + IPA + Từ Loại + Bản Dịch & Giải Thích Chi Tiết

1.000 Câu Word-Form Chuyên Sâu (B2 - C1)

Hệ thống hóa toàn diện 1.000 câu biến đổi từ loại Word Formation từ tài liệu kinh điển của Otto Channel. Hỗ trợ gõ đáp án trực tiếp để kiểm tra tức thì, nghe phát âm chuẩn Oxford, phân tích ngữ cảnh ngữ pháp (danh từ, tính từ, trạng từ, tiền tố phủ định, danh động từ...) kèm bản dịch tiếng Việt trọn câu.

Đã làm: 0/1000 • Đúng: 0 (0%)
Chọn Chuyên Đề (10 Phần - Mỗi phần 100 câu): Phần 1: Câu 1 - 100
[+] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • SUY ĐOÁN & MODAL PERFECT

Đấu Trường Phản Xạ: Động Từ Khiếm Khuyết (Modal Verbs Master Quiz)

Streak: 0
Kỷ Lục: 0
EXP: +0
Đã Làm: 0 câu
Đang tải câu hỏi phản xạ...
---

Bảng Xếp Hạng Cao Thủ Streak: Động Từ Khiếm Khuyết

Top học viên có chuỗi Streak phản xạ liên tiếp xuất sắc nhất của học phần này.
Kỷ lục của bạn: 0 câu Hạng: --
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
Chuyên Mục Chuyên Sâu (Click để lọc nhanh):
KHO 500 TỪ VỰNG CỐT LÕI (A1 - A2) OXFORD & CAMBRIDGE
Tất cả từ vựng đều tích hợp phát âm chuẩn IELTS British RP. Bấm vào nút Thuộc từ để lưu tiến trình.
MINI-GAME: NỐI TỪ SIÊU TỐC (SPEED MATCH) 20 Cặp (40 Thẻ)
Nhấp vào 1 từ tiếng Anh và nghĩa tiếng Việt tương ứng để ghép cặp ghi điểm. Luật Đấu: Sai 1 từ = Đổi Attempt mới
00:00 Tiến độ: 0/20 • Điểm: 0 0
BẢNG XẾP HẠNG TỐC ĐỘ GHÉP TỪ (500 TỪ CỐT LÕI)
Tôn vinh những học viên có tốc độ phản xạ và thời gian nối từ nhanh nhất.
Kỷ lục của bạn: Chưa có
Hạng Học Viên Kỷ Lục Tốc Độ Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
BẢNG TRA CỨU 500 TỪ VỰNG CỐT LÕI (A1 - A2)
Đầy đủ 500 từ vựng cốt lõi chuẩn Oxford/Cambridge. Bấm nút loa để nghe phát âm, để đánh dấu từ đã thuộc.
STT Từ Vựng Phiên Âm (IPA) Cấp Độ Nghĩa Tiếng Việt Câu Ví Dụ Minh Họa Đã Thuộc
Hiển thị 1 - 25 trên 500 từ (Trang 1/20)
Đến trang:
Ngữ Pháp Bứt Phá B1 - C1 Kho 379+ Động Từ Chuẩn Oxford

Đấu Trường & Tra Cứu Động Từ Bất Quy Tắc (V1 - V2 - V3)

Khu vực chuyên biệt luyện tập phản xạ biến đổi động từ nguyên mẫu (V1) sang Quá khứ đơn (V2) và Quá khứ phân từ (V3) kèm chế độ thi 30 câu chuẩn hóa, thi đấu vô hạn tính Streak và bảng tra cứu 379+ từ.

ĐẤU TRƯỜNG LUYỆN ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
Nhìn dạng V1 → Nhập chính xác V2 và V3 để rèn phản xạ và tích lũy Streak kỷ lục!
Dạng Nguyên Thể (V1)
be
(thì, là, ở)
BẢNG XẾP HẠNG CAO THỦ STREAK ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC
Tôn vinh những học viên có chuỗi trả lời đúng liên tiếp cao nhất trong Đấu Trường Vô Hạn.
Kỷ lục của bạn: 0 câu
Hạng Học Viên Kỷ Lục Streak Cấp Độ Tổng EXP Hoạt Động
BẢNG TRA CỨU TOÀN BỘ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC (379 TỪ CHUẨN OXFORD)
Đầy đủ 100% tất cả động từ bất quy tắc tiếng Anh. Bấm nút loa ở bất kỳ dạng nào để nghe chuẩn âm UK/US.
STT V1 (Nguyên Thể) V2 (Quá Khứ Đơn) V3 (Quá Khứ Phân Từ) Nghĩa Tiếng Việt
Hiển thị 1 - 20 trên 379 từ (Trang 1/19)
Đến trang:
KHO 5000 TỪ VỰNG IELTS THÔNG DỤNG (FLYER & CAMBRIDGE VOCABULARY)
Kho từ vựng IELTS thực chiến từ Flyer / Cambridge / Oxford với hơn 4,950 từ vựng thực chiến chuẩn hóa (gồm 33 chủ đề Flyer & 20 Units Cambridge). Tích hợp phát âm chuẩn UK/US, bài tập nối từ phản xạ 10 & 20 cặp, và lưu tiến trình học viên.
53 Chủ Đề & Cambridge Units 4,950 Từ Tuyển Chọn Phát Âm UK/US
Tải Trọn Bộ PDF (Flyer)
ĐẤU TRƯỜNG GHÉP TỪ IELTS SIÊU TỐC 10 Cặp (20 Thẻ)
Ghép nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt tương ứng. Bấm thẻ tiếng Anh để nghe phát âm.
Chủ đề:
Tiến độ: 0/10 Cặp • Điểm: 0 • Streak: 0 00:00
BẢNG XẾP HẠNG TỐC ĐỘ GHÉP TỪ (5000 TỪ IELTS)
Tôn vinh các cao thủ nối từ IELTS có tốc độ phản xạ và thời gian hoàn thành kỷ lục.
Kỷ lục của bạn: Chưa có
Hạng Học Viên Kỷ Lục Tốc Độ Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
BẢNG TRA CỨU 5000 TỪ VỰNG IELTS (FLYER & CAMBRIDGE VOCABULARY)
Tra cứu nhanh 4,950 từ vựng IELTS. Bấm nút loa để nghe chuẩn âm UK/US, để lưu từ vào hồ sơ học viên.
Lọc theo Chủ Đề:
STT Từ Vựng (IELTS Word) Phiên Âm (IPA) Chủ Đề Dịch Nghĩa Tiếng Việt Đã Thuộc
Hiển thị 1 - 25 trên 4,950 từ (Trang 1/198)
Đến trang:

[+] KHẢO THÍ CHUẨN HÓA & ĐẤU TRƯỜNG TOÀN DIỆN 10 Phân Hệ Cốt Lõi • Thang Điểm CEFR A1 - C2

Khảo Thí Tổng Hợp & Đấu Trường Toàn Diện (Grand Exam & Arena)

Khảo thí toàn diện bao quát 10 dạng câu hỏi cốt lõi của hệ thống (Chữ cái, 44 âm IPA, Spelling, Đuôi -ed, Đuôi -s/es, Động từ BQT, V-ing/To V, 1000 Word-Form, Modal Verbs, Writing Collocations & Từ vựng).

Thời Gian Còn Lại
30:00
Đã làm: 0/200 câu (0%) Tự động nộp khi hết giờ
[PHÂN HỆ] Đang tải... Câu 1 / 200
Đang tải câu hỏi...

Ma Trận 200 Câu Hỏi

10 Phân Hệ
Chưa làm: 200 Đã làm: 0 Gắn cờ: 0
[+] KẾT QUẢ KHẢO THÍ CHÍNH THỨC

Bảng Tổng Kết & Đánh Giá Năng Lực Toàn Diện

Thời gian hoàn thành: --:-- • Ngày khảo thí: Hôm nay

0
TRÊN 200 CÂU
Trình Độ Quy Đổi CEFR Band:
Đang tính toán...
---
0%

Phân Tích Năng Lực Theo 10 Phân Hệ Cốt Lõi (Mỗi phân hệ 20 câu)

Chi Tiết 200 Câu & Lời Giải Thích

[⚔] ĐẤU TRƯỜNG VÔ HẠN • 10 PHÂN HỆ CỐT LÕI

Đấu Trường Sinh Tồn Vô Hạn (Infinite Survival Arena)

Streak Hiện Tại: 0
Kỷ Lục Cao Nhất: 0
EXP Tích Lũy: +0
Số Câu Đã Trả Lời: 0 câu
[ĐANG CHỌN PHÂN HỆ]
Đang chuẩn bị câu hỏi đấu trường...
---
[★] BẢNG VÀNG VINH DANH • KHẢO THÍ TOÀN DIỆN

Bảng Vàng Khảo Thí & Đấu Trường Vô Hạn

Hạng Thí Sinh Điểm Số (Câu) Tỷ Lệ (%) Trình Độ CEFR Thời Gian Ngày Thi
Official CBT Standard Hệ Thống 15 Đề Thi Thử IELTS Reading Tuyển Chọn

IELTS Reading Computer-Based Test (CBT) Bank

Mô phỏng 100% giao diện thi thực tế IDP & British Council trên máy tính: chia đôi màn hình đọc - trả lời, đồng hồ đếm ngược, lưu bài tự động và chấm điểm kèm giải thích chi tiết.

Mở Cửa Sổ Thi Mới Tra Cứu Đáp Án & Giải Thích
Đang tải đề thi... Mô phỏng phòng thi CBT
Band 7.0+ Writing & Speaking Hub Kho 180+ Collocations, Phrasal Verbs & Cấu Trúc Đột Phá

Writing & Grammar Mastery Lab

Kho tổng hợp toàn diện các cụm từ học thuật B2-C1, Phrasal Verbs then chốt, Idioms nâng band và Cấu trúc chuyển đổi câu (Paraphrasing) đột phá kèm Đấu Trường Luyện Tập Tính Điểm Trực Quan & Bảng Xếp Hạng Cao Thủ.

ĐẤU TRƯỜNG LUYỆN TẬP TÍNH ĐIỂM & STREAK
Trắc nghiệm 4 lựa chọn phản hồi tức thì, giải thích ngữ pháp chi tiết & cộng EXP theo thành tích
Chế độ:
Tiến độ: Đang tải... Điểm: 0 pts • Streak: 0 00:00
Collocation B2
Đang khởi tạo câu hỏi...
BẢNG XẾP HẠNG CAO THỦ WRITING & GRAMMAR LAB
Vinh danh những học viên có tổng điểm tích lũy, chuỗi Streak đúng liên tiếp và phản xạ ngữ pháp xuất sắc nhất.
Kỷ lục của bạn: Chưa có
Hạng Học Viên Kỷ Lục Điểm & Streak Chế Độ Thi Cấp Độ Tổng EXP Ngày Đạt
KHO TRA CỨU TOÀN DIỆN & SỔ TAY HỌC THUẬT (180 MỤC)
Nhấp vào biểu tượng để nghe phát âm, bấm để lưu vào sổ tay ôn luyện riêng
STT Phân Loại Cụm Từ / Cấu Trúc Ý Nghĩa Tiếng Việt Ví Dụ & Ngữ Cảnh Học Thuật Sổ Tay
Hiển thị 1 - 15 trên 180 mục (Trang 1/12)
Hiển thị:
Đến trang:
ẢI XẾP BẬC A2 CHUẨN HÓA CHƯA ĐÁNH GIÁ
Quy chế khảo thí: Cần vượt qua đủ 3 ải độc lập để chính thức được công nhận Bậc A2 (Không tính tích lũy EXP đơn thuần).
Tiến độ: 0/3 Ải
Ải 1 • Đánh Vần Chữ Cái Chưa đạt
Thử thách 30 Spelling Chữ Cái
Hoàn thành bài thi 30 câu nghe đánh vần chữ cái tiếng Anh (Blind Test) trong module Chữ Cái & Số.
Ải 2 • Ngữ Âm IPA Chưa đạt
Thử thách 30 IPA
Hoàn thành bài thi 30 câu trắc nghiệm nhận diện 44 âm IPA chuẩn quốc tế trong module Bảng Phiên Âm IPA.
Ải 3 • Nối Từ A1-A2 Chưa đạt
20 Cặp A1-A2 Dưới 2 Phút
Hoàn thành màn Speed Match 20 cặp từ vựng cốt lõi A1-A2 với thời gian dưới 120 giây (2 phút).
BOSS FIGHT: KỲ THI ĐÁNH GIÁ VƯỢT ẢI PHASE 1 (A2 GATE-CHECK)
Bài thi trắc nghiệm tổng hợp 20 câu. Đạt từ 17/20 câu (≥85%) để được công nhận hoàn thành Phase 1 (+500 EXP).
Khung Chuẩn CEFR & VSTEP Lộ Trình 5 Cấp Bậc Từ Sơ Cấp (A1) Tới Tinh Thông (C1)

Cẩm Nang Thăng Hạng & Lộ Trình VSTEP Chuẩn Hóa

Hệ thống hóa toàn diện các tiêu chí đánh giá, điều kiện khảo thí cần & đủ, bài thi vượt ải độc lập và nhiệm vụ học tập thực chiến cho từng cấp bậc ngoại ngữ theo khung chuẩn của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo.

Hồ Sơ Cấp Bậc Hiện Tại: CHƯA ĐÁNH GIÁ
Tích lũy: 0 EXP • Chuỗi học tập: 1 Ngày
Mục tiêu thăng hạng tiếp theo: BẬC A2 CHUẨN HÓA
BẬC 1: A1 Khởi Động & Nhận Diện (Beginner)
Điểm VSTEP: 0 - 3.5

Làm quen với hệ thống phát âm tiếng Anh cơ bản, nhận diện mặt chữ, số đếm và từ vựng đời sống hằng ngày. Đây là bước đệm bắt buộc để xóa mất gốc.

Nhiệm vụ bắt buộc:
  • Học thuộc bảng chữ cái 26 ký tự (A - Z) và các số đếm (0 - 99) tại Tab Chữ Cái & Số.
  • Luyện phát âm làm quen 44 âm IPA Oxford (nguyên âm đơn, nguyên âm đôi, phụ âm).
  • Học 500 từ vựng cốt lõi A1-A2 và bảng động từ bất quy tắc thông dụng.
BẬC 2: A2 Sơ Trung Cấp (Elementary - Khảo Thí Vượt Ải)
Điểm VSTEP: 4.0 - 4.5

Chính thức công nhận khả năng nghe hiểu và giao tiếp nền tảng. Quy chế khảo thí độc lập: Để nhận huy hiệu A2, học viên BẮT BUỘC phải hoàn thành trọn vẹn cả 3 ải chuẩn hóa (không tính cộng dồn EXP).

3 Ải Bắt Buộc Để Nhận Huy Hiệu A2:
  1. Ải 1: Vượt qua bài kiểm tra nghe đánh vần 30 câu (Blind Test) tại Tab Chữ Cái & Số.
  2. Ải 2: Hoàn thành bài kiểm tra nhận diện 44/44 âm IPA Oxford tại Tab 44 Âm IPA.
  3. Ải 3 (Gate Boss): Thi đỗ bài thi trắc nghiệm tổng hợp A2 Gate-Check tại Tab 7 với điểm số tối thiểu 17/20 câu (≥ 85%).
BẬC 3: B1 Trung Cấp (Intermediate - Chuẩn Đầu Ra Cử Nhân / Thạc Sĩ)
Điểm VSTEP: 5.0 - 5.5 • IELTS 4.5 - 5.0

Đạt chuẩn năng lực độc lập theo Khung Năng Lực Ngoại Ngữ 6 Bậc Việt Nam (KNLNNVN). Đủ điều kiện xét tốt nghiệp Đại học và đầu vào Thạc sĩ.

Tiêu chí mở khóa Bậc B1:
  • Nắm vững 8 đại quy tắc động từ phụ (V-ing & To V), chấm dứt hoàn toàn lỗi double verbs.
  • Làm chủ quy tắc phát âm đuôi -ed và -es (bao gồm 18+ tính từ ngoại lệ).
  • Luyện thi mô phỏng trên phòng máy CBT: Hoàn thành tối thiểu 3 đề thi CBT với điểm số ≥ 5.0.
BẬC 4: B2 Trung Cao Cấp (Upper-Intermediate - Chuẩn Đầu Ra Thạc Sĩ / Tiến Sĩ)
Điểm VSTEP: 6.0 - 8.0 • IELTS 5.5 - 6.5

Trình độ tiếng Anh học thuật vững vàng. Đáp ứng chuẩn đầu ra Thạc sĩ, đầu vào Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, nâng ngạch giáo viên THCS/THPT và nộp hồ sơ định cư/du học.

Tiêu chí mở khóa Bậc B2:
  • Luyện tối thiểu 500 câu Word-Form (Phần 1 - Phần 5 trong chuyên mục 1.000 Word-Form).
  • Làm chủ hệ thống Động Từ Khiếm Khuyết (Modal Verbs) & vượt qua Đấu Trường 40 câu trắc nghiệm (đạt ≥ 85%).
  • Nắm vững 2,500 từ vựng học thuật IELTS theo chủ đề.
  • Đạt điểm số trung bình từ 6.0 - 8.0 trong các bài thi thử mô phỏng CBT.
BẬC 5: C1 Cao Cấp & Tinh Thông (Mastery - Giảng Viên Chuyên Ngữ)
Điểm VSTEP: 8.5 - 10.0 • IELTS 7.0 - 8.0+

Đỉnh cao năng lực ngoại ngữ chuyên nghiệp. Đủ điều kiện giảng dạy tiếng Anh cấp Đại học, thẩm định đề thi quốc gia và viết bài báo khoa học quốc tế.

Tiêu chuẩn tinh thông Bậc C1:
  • Chinh phục trọn vẹn 1.000/1.000 câu Word-Form Otto Channel với khả năng biến đổi từ phức hợp và tiền tố/hậu tố nâng cao.
  • Thành thạo cấu trúc Modal Perfect trong quá khứ (Must have, Can't have, Should have...) và giải quyết trơn tru 6 đại bẫy đề thi.
  • Thành thạo 180 cấu trúc Writing Lab, viết luận Task 1 & Task 2 chuẩn mạch lạc Coherence & Cohesion.
  • Đạt điểm số tổng kết CBT từ 8.5/10 trở lên trên các đề thi chuẩn hóa của Bộ GD&ĐT.

Thang Điểm & Công Thức Tính Điểm VSTEP 3 Cấp (B1 - B2 - C1)

Điểm tổng kết là điểm trung bình cộng của 4 bài thi kỹ năng (Nghe, Đọc, Viết, Nói), tính trên thang điểm 10 và làm tròn đến 0.5 điểm. Không có kỹ năng nào bị điểm liệt.

BẬC 3 (B1)
4.0 - 5.5
Tương đương IELTS 4.5 - 5.0
BẬC 4 (B2)
6.0 - 8.0
Tương đương IELTS 5.5 - 6.5
BẬC 5 (C1)
8.5 - 10.0
Tương đương IELTS 7.0 - 8.0+
1 Học Viên
TỔNG SỐ HỌC VIÊN ĐÃ ĐĂNG KÝ
0 XP
TỔNG ĐIỂM EXP TÍCH LŨY HỆ THỐNG
0 Ngày
CHUỖI NGÀY HỌC CAO NHẤT
0 Đạt
HỌC VIÊN VƯỢT ẢI GATE BOSS A2

BẢNG XẾP HẠNG HỌC VIÊN XUẤT SẮC NHẤT (LEADERBOARD)

Đua top điểm EXP tích lũy và chuỗi ngày học chăm chỉ nhất toàn hệ thống.
Hạng Học Viên Cấp Bậc CEFR / Cambridge Điểm EXP Chuỗi Ngày Học Từ Vựng Đã Thuộc Thành Tích

DANH SÁCH & TIẾN TRÌNH CHI TIẾT HỌC VIÊN

Tra cứu tiến độ học, điểm bài thi Blind Test, IPA Quiz và lịch sử hoạt động.
Học Viên
Mã ID Học Viên
Cấp Bậc
Điểm EXP
Đã Thuộc Từ
Hoạt Động Gần Nhất
Thao Tác
XUẤT SẮC! BẠN ĐÃ TÍCH LŨY +100 EXP!
Cambridge English Mastery
Đề thi CBT & Writing Lab
Gọi Ngay